Hình nền cho equalising
BeDict Logo

equalising

/ˈiːkwəlaɪzɪŋ/ /ˈekwəlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

San bằng, làm cho bằng nhau.

Ví dụ :

Để san bằng các tài khoản, gánh nặng, hoặc thuế má.
verb

Ví dụ :

Trước khi lặn sâu hơn, huấn luyện viên nhắc mọi người phải thường xuyên bù áp tai để tránh khó chịu.
verb

Làm cân bằng, cân bằng hóa.

Said of a morphism: to pre-compose with each of a parallel pair of morphisms so as to yield the same composite morphism.

Ví dụ :

Chính sách mới của công ty đang cân bằng hóa cơ hội thăng tiến bằng cách loại bỏ các tiêu chí đánh giá thiên vị.