Hình nền cho excursions
BeDict Logo

excursions

/ɪkˈskɜːrʒənz/ /ɛkˈskɜːrʒənz/

Định nghĩa

noun

Du ngoạn, tham quan, chuyến đi chơi.

Ví dụ :

Trên đường lái xe về nhà, tôi đã rẽ ngang đi chơi một chút và thấy vài con nai.
noun

Lạc đề, sự lan man.

Ví dụ :

Bài giảng lịch sử của giáo sư rất thú vị, nhưng việc ông thường xuyên lan man sang những câu chuyện cá nhân khiến người nghe khó theo dõi dòng thời gian chính của các sự kiện.
noun

Độ lệch, sự thay đổi (cao độ).

Ví dụ :

Trong bài thuyết trình bán hàng đầy nhiệt huyết, giọng của người diễn giả tràn đầy những biến đổi cao độ sống động, lên xuống theo từng cung bậc cảm xúc.