verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất khẩu, chở đi. To carry away Ví dụ : "The company is exporting cars to Europe. " Công ty đang xuất khẩu xe hơi sang châu Âu, tức là chở xe đi châu Âu. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất khẩu, bán ra nước ngoài. To sell (goods) to a foreign country Ví dụ : "Japan exports electronic goods throughout the world." Nhật Bản xuất khẩu hàng điện tử đi khắp thế giới. business economy commerce world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất khẩu, đưa ra nước ngoài. To cause to spread in another part of the world Ví dụ : "The country is focusing on exporting its popular folk music to other nations through cultural exchange programs. " Quốc gia này đang tập trung vào việc xuất khẩu, hay đưa nền âm nhạc dân gian được yêu thích của mình ra nước ngoài, thông qua các chương trình giao lưu văn hóa. world business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất, chuyển xuất dữ liệu. : to send (data) from one program to another Ví dụ : "I am exporting the contact list from my phone to my computer. " Tôi đang xuất danh bạ từ điện thoại sang máy tính. technology computing internet communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất khẩu con nuôi. To put up (a child) for international adoption. Ví dụ : "The country is unfortunately exporting many children for international adoption due to widespread poverty and lack of resources. " Đáng buồn thay, đất nước này đang xuất khẩu con nuôi ra nước ngoài rất nhiều do nghèo đói lan rộng và thiếu nguồn lực. family law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc