Hình nền cho exporting
BeDict Logo

exporting

/ɪksˈpɔːtɪŋ/ /ɪksˈpɔɹtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xuất khẩu, chở đi.

Ví dụ :

"The company is exporting cars to Europe. "
Công ty đang xuất khẩu xe hơi sang châu Âu, tức là chở xe đi châu Âu.
verb

Xuất khẩu, đưa ra nước ngoài.

Ví dụ :

Quốc gia này đang tập trung vào việc xuất khẩu, hay đưa nền âm nhạc dân gian được yêu thích của mình ra nước ngoài, thông qua các chương trình giao lưu văn hóa.