verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, di chuyển. To go, travel. Ví dụ : "Behold! A knight fares forth." Kìa! Một hiệp sĩ lên đường đi. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, trải qua, thành công, thất bại, tiến triển. To get along, succeed (well or badly); to be in any state, or pass through any experience, good or bad; to be attended with any circumstances or train of events. Ví dụ : ""The small bakery fared poorly during the economic downturn, and eventually had to close." " Tiệm bánh nhỏ làm ăn không tốt trong thời kỳ suy thoái kinh tế, và cuối cùng đã phải đóng cửa. outcome condition achievement event state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn, dùng bữa. To eat, dine. Ví dụ : "After a long day of work, the weary traveler fared simply on bread and cheese. " Sau một ngày làm việc dài, người lữ hành mệt mỏi chỉ ăn tạm bánh mì và phô mai. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, diễn ra, tốt xấu, may rủi. To happen well, or ill. Ví dụ : "We shall see how it will fare with him." Chúng ta hãy chờ xem mọi chuyện sẽ ra sao với anh ấy. outcome condition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến triển, diễn tiến. To move along; proceed; progress; advance Ví dụ : "We will continue to monitor how the hurricane fares against projected models." Chúng tôi sẽ tiếp tục theo dõi cơn bão diễn tiến như thế nào so với các mô hình dự báo. action achievement way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc