Hình nền cho federation
BeDict Logo

federation

/ˌfɛdəˈɹeɪʃn̩/

Định nghĩa

noun

Liên bang, sự liên kết.

Ví dụ :

"It is 106 years since federation."
Đã 106 năm kể từ khi các bang hợp nhất thành một liên bang.
noun

Ví dụ :

Hội đồng sinh viên là một liên bang các đại diện từ mỗi khối lớp, được bầu chọn bởi chính các bạn học sinh.
noun

Liên đoàn, sự liên kết mạng lưới.

Ví dụ :

Liên đoàn các nhà cung cấp dịch vụ internet quốc gia đảm bảo việc liên lạc thông suốt giữa các công ty khác nhau, cho phép truy cập dễ dàng vào nhiều dịch vụ trực tuyến.