Hình nền cho clinics
BeDict Logo

clinics

/ˈklɪnɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều người không có bảo hiểm y tế thường đến các phòng khám miễn phí để khám sức khỏe.
noun

Phòng khám bệnh, bệnh viện thực hành.

Ví dụ :

Tại trường y, sinh viên học cách chẩn đoán bệnh bằng cách quan sát bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân trong các buổi phòng khám thực hành hàng tuần.
noun

Phòng khám chuyên khoa, buổi hướng dẫn chuyên môn.

Ví dụ :

Bệnh viện tổ chức các buổi hướng dẫn chuyên môn về cho con bú hàng ngày để giúp các bà mẹ mới học các kỹ thuật đúng cách.
noun

Phòng tiếp dân, điểm tiếp xúc cử tri.

Ví dụ :

Để gặp gỡ cử tri và thảo luận về những lo lắng của họ, chính trị gia đó thường xuyên tổ chức các phòng tiếp dân tại thư viện địa phương.
noun

Lớp huấn luyện, buổi tập huấn.

Ví dụ :

Để nâng cao kỹ năng bóng rổ vào mùa hè, nhiều học sinh tham gia các lớp tập huấn bóng rổ chuyên về ném rổ và rê bóng.
noun

Phòng khám bệnh, bệnh viện tư.

Ví dụ :

Nhiều người đến các phòng khám bệnh miễn phí để được chăm sóc sức khỏe cơ bản khi họ không có bảo hiểm.
noun

Bệnh nhân hấp hối được rửa tội.

Ví dụ :

Vì ông ấy đã là một bệnh nhân hấp hối được rửa tội, gần đất xa trời và không thể rời khỏi giường, nên cha xứ đã làm lễ rửa tội rất ngắn gọn.