BeDict Logo

clinics

/ˈklɪnɪks/
Hình ảnh minh họa cho clinics: Phòng khám bệnh, bệnh viện thực hành.
noun

Tại trường y, sinh viên học cách chẩn đoán bệnh bằng cách quan sát bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân trong các buổi phòng khám thực hành hàng tuần.

Hình ảnh minh họa cho clinics: Phòng tiếp dân, điểm tiếp xúc cử tri.
noun

Phòng tiếp dân, điểm tiếp xúc cử tri.

Để gặp gỡ cử tri và thảo luận về những lo lắng của họ, chính trị gia đó thường xuyên tổ chức các phòng tiếp dân tại thư viện địa phương.

Hình ảnh minh họa cho clinics: Phòng khám bệnh, bệnh viện tư.
noun

Phòng khám bệnh, bệnh viện tư.

Nhiều người đến các phòng khám bệnh miễn phí để được chăm sóc sức khỏe cơ bản khi họ không có bảo hiểm.