Hình nền cho flinching
BeDict Logo

flinching

/ˈflɪntʃɪŋ/ /ˈflɪnʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lóc da, róc mỡ.

Ví dụ :

Thủy thủ đoàn săn cá voi lóc mỡ từ con cá voi đã chết.