BeDict Logo

flunkeys

/ˈflʌŋkiz/
Hình ảnh minh họa cho flunkeys: Tôi tớ, người hầu, kẻ hầu người hạ.
noun

Tôi tớ, người hầu, kẻ hầu người hạ.

Nhà doanh nhân giàu có đến buổi dạ tiệc, được bao quanh bởi đám tôi tớ của mình, những người xách cặp táp và mở cửa cho ông ta.

Hình ảnh minh họa cho flunkeys: Gà mờ chứng khoán, người mới vào nghề.
noun

Gà mờ chứng khoán, người mới vào nghề.

Các công ty ở phố Wall thường nhắm vào gà mờ chứng khoán, lợi dụng việc họ thiếu kiến thức để bán cho họ những cổ phiếu rủi ro.