noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột kích, cuộc tấn công bất ngờ, cuộc xâm nhập. A sudden or irregular incursion in border warfare; hence, any irregular incursion for war or spoils; a raid. Ví dụ : "The hungry squirrels made frequent forays into the bird feeder, stealing seeds whenever they could. " Những con sóc đói thường xuyên đột kích vào máng ăn của chim, tranh thủ lấy trộm hạt bất cứ khi nào có thể. military war action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột kích, thâm nhập, thử sức. A brief excursion or attempt, especially outside one's accustomed sphere. Ví dụ : "My shy neighbor's forays into community events are often brief, but we always appreciate her trying to get involved. " Những lần ông hàng xóm nhút nhát của tôi thử sức tham gia các sự kiện cộng đồng thường rất ngắn ngủi, nhưng chúng tôi luôn trân trọng việc ông ấy cố gắng hòa nhập. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùng sục, tìm kiếm, cướp bóc. To scour (an area or place) for food, treasure, booty etc. Ví dụ : "During summer vacation, my siblings and I forayed into the nearby woods looking for wild berries. " Vào kỳ nghỉ hè, anh chị em tôi thường lùng sục khu rừng gần nhà để tìm hái quả dại. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, tàn phá. To pillage; to ravage. Ví dụ : "During the dark ages, Viking warriors forayed coastal villages, stealing valuables and burning homes. " Trong thời kỳ đen tối, các chiến binh Viking đã cướp phá các ngôi làng ven biển, lấy cắp của cải và đốt nhà cửa. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc