noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gió giật, gió mạnh, bão táp. A very strong wind, more than a breeze, less than a storm; number 7 through to 9 winds on the 12-step Beaufort scale. Ví dụ : "The coastal town prepared for potential flooding as gales swept in from the sea, bending trees and whipping up whitecaps. " Thị trấn ven biển chuẩn bị cho khả năng lũ lụt khi những cơn gió mạnh quét vào từ biển, làm cong cây và tung bọt trắng xóa. weather nature environment nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràng cười, cơn cười, trận cười. An outburst, especially of laughter. Ví dụ : "a gale of laughter" Một tràng cười sảng khoái. emotion sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gió nhẹ, gió hiu hiu. A light breeze. Ví dụ : "The weather forecast today predicted gales, but thankfully all we experienced was a gentle breeze. " Dự báo thời tiết hôm nay nói sẽ có gió mạnh, nhưng may mắn thay, chúng ta chỉ cảm thấy một cơn gió nhẹ hiu hiu. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyện, bài hát. A song or story. Ví dụ : "My grandmother told us several interesting gales about her childhood. " Bà tôi đã kể cho chúng tôi nghe vài câu chuyện thú vị về thời thơ ấu của bà. music literature story entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ hạn trả, đợt trả. A periodic payment, such as is made of a rent or annuity. Ví dụ : "Gale day - the day on which rent or interest is due." Ngày đến hạn trả tiền - ngày mà tiền thuê nhà hoặc tiền lãi đến kỳ phải trả. property finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc