Hình nền cho gale
BeDict Logo

gale

/ɡeɪl/

Định nghĩa

verb

Hát, ca hát, mê hoặc.

Ví dụ :

Người kể chuyện đã dùng những câu chuyện về các hiệp sĩ dũng cảm và rồng để mê hoặc lũ trẻ.
noun

Trận gió mạnh, gió giật mạnh, cuồng phong.

Ví dụ :

Trận gió giật mạnh khiến em rất khó đi bộ về nhà từ trường; cái ô của em cứ bị lộn ngược liên tục.