verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát, ca hát, mê hoặc. To sing; charm; enchant. Ví dụ : "The storyteller galed the children with tales of brave knights and dragons. " Người kể chuyện đã dùng những câu chuyện về các hiệp sĩ dũng cảm và rồng để mê hoặc lũ trẻ. music literature entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn, khóc than. To cry; groan; croak. Ví dụ : "The sick child galed softly, a sound like a small, pained animal. " Đứa bé ốm yếu rên rỉ khe khẽ, nghe như tiếng một con vật nhỏ đang đau đớn. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, trò chuyện. (of a person) To talk. Ví dụ : "While the witness was hesitant at first, the lawyer managed to gale information out of him bit by bit. " Mặc dù ban đầu nhân chứng còn ngần ngại, luật sư đã dần dần khơi gợi thông tin từ anh ta. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, hót. (of a bird) To call. Ví dụ : "The robin galed loudly outside my window this morning. " Sáng nay, con chim cổ đỏ đã hót rất lớn ngoài cửa sổ nhà tôi. animal bird sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát, ca hát. To sing; utter with musical modulations. Ví dụ : "Although she was nervous, the young soprano began to gale her aria, filling the concert hall with her powerful, beautiful voice. " Dù hơi run, cô soprano trẻ vẫn bắt đầu cất tiếng hát bài aria của mình, lấp đầy khán phòng bằng giọng hát mạnh mẽ và tuyệt đẹp. music sound entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận gió mạnh, gió giật mạnh, cuồng phong. A very strong wind, more than a breeze, less than a storm; number 7 through to 9 winds on the 12-step Beaufort scale. Ví dụ : "The gale made it difficult to walk home from school; my umbrella kept turning inside out. " Trận gió giật mạnh khiến em rất khó đi bộ về nhà từ trường; cái ô của em cứ bị lộn ngược liên tục. weather nature nautical environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận cười, tràng cười. An outburst, especially of laughter. Ví dụ : "a gale of laughter" Một tràng cười nổ ra. emotion sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gió nhẹ, gió hiu hiu. A light breeze. Ví dụ : "A gentle gale rustled the leaves outside the classroom window. " Một cơn gió nhẹ hiu hiu làm xào xạc lá cây bên ngoài cửa sổ lớp học. weather nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giai điệu, câu chuyện. A song or story. Ví dụ : "The old sailor often shared a joyful gale about his adventures at sea, entertaining everyone around the campfire. " Ông lão thủy thủ thường kể một giai điệu vui vẻ/một câu chuyện vui vẻ về những cuộc phiêu lưu trên biển của mình, làm mọi người xung quanh đống lửa thích thú. literature music story entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt nhanh trên biển, đi thuyền nhanh. To sail, or sail fast. Ví dụ : ""The experienced sailor decided to gale downwind to quickly reach the harbor before the storm hit." " Thuyền trưởng giàu kinh nghiệm quyết định lướt nhanh theo chiều gió để kịp vào bến cảng trước khi bão ập đến. nautical sailing weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim mai, Dương mai. A shrub, also called sweet gale or bog myrtle (Myrica gale), that grows on moors and fens. Ví dụ : "The children spotted a small gale bush growing near the edge of the moor. " Bọn trẻ nhìn thấy một bụi kim mai nhỏ mọc gần rìa đầm lầy. plant nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền trả định kỳ, khoản thanh toán định kỳ. A periodic payment, such as is made of a rent or annuity. Ví dụ : "Gale day - the day on which rent or interest is due." Ngày trả tiền định kỳ - ngày mà tiền thuê nhà hoặc tiền lãi đến hạn phải trả. property finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc