noun🔗ShareMòng biển đầu trắng. Any of several birds having a white patch on the head."A birdwatcher identified several whitecaps near the lake, noting their distinctive white patches on their heads. "Một người quan sát chim đã nhận diện được vài con mòng biển đầu trắng gần hồ, và ghi nhận đặc điểm những mảng trắng dễ thấy trên đầu chúng.birdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSóng bạc đầu. A wave having a white crest; a breaker."From the shore, we watched the wind whip the ocean into a frenzy of whitecaps. "Từ bờ biển, chúng tôi nhìn gió quật mạnh khiến mặt biển nổi lên vô số sóng bạc đầu.nauticalweatheroceannatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐảng viên ku-klux-klan, thành viên ku-klux-klan. A member of a self-appointed vigilante committee that carried out lynchings. Some early ones wore white hoods or masks."During the Reconstruction era, the whitecaps terrorized Black communities in the South with violence and intimidation. "Trong thời kỳ Tái thiết, những nhóm tổ chức khủng bố da trắng đã gây ra bạo lực và đe dọa đối với cộng đồng người da đen ở miền Nam.grouppoliticshistorylawpersonactionorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc