Hình nền cho gendered
BeDict Logo

gendered

/ˈdʒɛndərd/ /ˈdʒɛndəd/

Định nghĩa

verb

Gán giới tính, xác định giới tính, gọi bằng đại từ xưng hô phù hợp với giới tính.

Ví dụ :

Cửa hàng đồ chơi thường gán giới tính cho sản phẩm của mình, bày búp bê màu hồng ở một lối đi và xe tải màu xanh ở một lối đi khác.
verb

Ví dụ :

Quầy đồ chơi thường mang tính giới, với búp bê màu hồng một bên và xe tải màu xanh một bên.
verb

Mang tính giới, tạo ra giới tính.

Ví dụ :

Công ty đồ chơi đã tạo ra sự phân biệt giới tính trong chiến dịch quảng cáo của mình bằng cách chủ yếu cho các bé trai xem xe tải và bộ xếp hình, còn các bé gái thì xem búp bê và bộ trà.