verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán giới tính, xác định giới tính, gọi bằng đại từ xưng hô phù hợp với giới tính. To assign a gender to (a person); to perceive as having a gender; to address using terms (pronouns, nouns, adjectives...) that express a certain gender. Ví dụ : "The toy store often gendered its products, displaying pink dolls in one aisle and blue trucks in another. " Cửa hàng đồ chơi thường gán giới tính cho sản phẩm của mình, bày búp bê màu hồng ở một lối đi và xe tải màu xanh ở một lối đi khác. culture linguistics society sex human communication language person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính giới, quy gán giới tính. To perceive (a thing) as having characteristics associated with a certain gender, or as having been authored by someone of a certain gender. Ví dụ : "The toy aisle is often gendered, with pink dolls on one side and blue trucks on the other. " Quầy đồ chơi thường mang tính giới, với búp bê màu hồng một bên và xe tải màu xanh một bên. culture language society sex attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính giới, tạo ra giới tính. To engender. Ví dụ : "The toy company gendered its advertising campaign by showing trucks and building blocks mostly to boys and dolls and tea sets mostly to girls. " Công ty đồ chơi đã tạo ra sự phân biệt giới tính trong chiến dịch quảng cáo của mình bằng cách chủ yếu cho các bé trai xem xe tải và bộ xếp hình, còn các bé gái thì xem búp bê và bộ trà. sex culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân biệt giới tính, xác định giới tính. To breed. Ví dụ : "The farmer carefully gendered his prize-winning cattle to improve the herd's milk production. " Người nông dân cẩn thận chọn lọc gia súc giống (đực/cái) đạt giải của mình để cải thiện sản lượng sữa của cả đàn. agriculture animal biology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có giống, phân biệt giống. (of a language) Having grammatical gender. Ví dụ : "Grammatically, Hebrew is a gendered language because every noun is either masculine or feminine." Về mặt ngữ pháp, tiếng Hebrew là một ngôn ngữ có giống, vì mỗi danh từ đều hoặc là giống đực hoặc là giống cái. grammar language linguistics sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính giới, liên quan đến giới tính. Pertaining to gender or having attributes due to gender. Ví dụ : "His clothes were highly gendered." Quần áo của anh ấy mang đậm tính giới. culture society sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân biệt giới tính, mang tính giới. Divided by gender. Ví dụ : "In the past, parenting was a more gendered activity with more distinct male and female roles." Trong quá khứ, việc nuôi dạy con cái mang tính phân biệt giới tính nhiều hơn, với vai trò của nam và nữ rõ ràng hơn. society culture sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc