

gendered
/ˈdʒɛndərd/ /ˈdʒɛndəd/
verb

verb
Mang tính giới, quy gán giới tính.

verb
Công ty đồ chơi đã tạo ra sự phân biệt giới tính trong chiến dịch quảng cáo của mình bằng cách chủ yếu cho các bé trai xem xe tải và bộ xếp hình, còn các bé gái thì xem búp bê và bộ trà.


adjective


