Hình nền cho gnosis
BeDict Logo

gnosis

/ˈnəʊ.sɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm thiền định, cô tin rằng mình đã đạt được minh triết sâu sắc, thấu hiểu vũ trụ theo cách vượt xa tư duy thông thường.
noun

Tri thức huyền bí, Linh kiến.

Ví dụ :

Sau nhiều ngày thiền định chuyên tâm, cuối cùng cô ấy cũng đạt được linh kiến; trong trạng thái ý thức biến đổi đó, cô cảm thấy chắc chắn những ý định của mình có thể ảnh hưởng đến kết quả cuộc phỏng vấn xin việc quan trọng.