noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Oral sex, bú cu. Fellatio; blowjob Ví dụ : "I heard whispers that Mark got a gobble from his coworker during lunch. " Tôi nghe loáng thoáng rằng Mark được cô đồng nghiệp làm oral sex cho ảnh vào giờ ăn trưa. sex body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấu nghiến, sự ăn ngấu nghiến. An act of eating hastily or greedily. Ví dụ : "The child's gobble of his breakfast was so loud, it woke up his little sister. " Tiếng ngấu nghiến bữa sáng của thằng bé to đến mức đánh thức cả em gái nó dậy. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấu nghiến, ăn ngồm ngoàm, ăn sồm sộp. To eat hastily or greedily; to scoff or scarf (often used with up) Ví dụ : "He gobbled four hot dogs in three minutes." Anh ấy ngấu nghiến hết bốn cái hot dog chỉ trong ba phút. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu của gà tây, tiếng cục cục. The sound of a turkey. Ví dụ : "The farmer heard a loud gobble from the henhouse. " Người nông dân nghe thấy một tiếng cục cục lớn từ chuồng gà tây. sound animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh mạnh vào lỗ. A rapid straight putt so strongly played that, if the ball had not gone into the hole, it would have gone a long way past. Ví dụ : "His final putt was a complete gobble, nearly hitting the back wall of the miniature golf course. " Cú putt cuối cùng của anh ấy là một cú "ăn tươi nuốt sống", mạnh đến nỗi suýt chút nữa đập vào tường sau của sân golf mini. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cục cục, kêu quạc quạc (như gà tây). To make the sound of a turkey. Ví dụ : "The turkey gobbled loudly in the petting zoo. " Con gà tây kêu cục cục rất to trong vườn thú thân thiện. animal sound bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc