Hình nền cho distresses
BeDict Logo

distresses

/dɪˈstrɛsɪz/ /dɪˈstrɛsəz/

Định nghĩa

noun

Nỗi khổ, sự đau khổ, điều phiền muộn.

Ví dụ :

Tiếng ồn xây dựng lớn là một trong nhiều điều gây khó chịu cho sinh viên đang cố gắng học trong thư viện.
noun

Sự tịch biên tài sản, sự xiết nợ.

Ví dụ :

Trong cơn tuyệt vọng muốn đòi lại tiền thuê nhà còn thiếu, chủ nhà đã dùng đến biện pháp xiết nợ, tịch thu đồ đạc trong nhà của người thuê.
verb

Xiết nợ, tịch thu tài sản.

Ví dụ :

Vì người thuê nhà không trả tiền thuê trong ba tháng, nên chủ nhà buộc phải xiết nợ đồ đạc trong nhà của người thuê để bù vào khoản nợ chưa trả.