BeDict Logo

distresses

/dɪˈstrɛsɪz/ /dɪˈstrɛsəz/
Hình ảnh minh họa cho distresses: Sự tịch biên tài sản, sự xiết nợ.
noun

Sự tịch biên tài sản, sự xiết nợ.

Trong cơn tuyệt vọng muốn đòi lại tiền thuê nhà còn thiếu, chủ nhà đã dùng đến biện pháp xiết nợ, tịch thu đồ đạc trong nhà của người thuê.

Hình ảnh minh họa cho distresses: Xiết nợ, tịch thu tài sản.
verb

Xiết nợ, tịch thu tài sản.

Vì người thuê nhà không trả tiền thuê trong ba tháng, nên chủ nhà buộc phải xiết nợ đồ đạc trong nhà của người thuê để bù vào khoản nợ chưa trả.