noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hút thuốc, dân hút thuốc. A person who smokes tobacco habitually. Ví dụ : "My grandfather is a smoker, and he tries to quit every year. " Ông tôi là một người hút thuốc, và năm nào ông cũng cố gắng bỏ thuốc. person human medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toa hút thuốc. A smoking car on a train. Ví dụ : ""Passengers wanting to smoke were directed to the smoker at the back of the train." " Hành khách nào muốn hút thuốc được hướng dẫn đến toa hút thuốc ở cuối tàu. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hút thuốc, buổi họp mặt hút thuốc (chỉ dành cho nam giới). An informal social gathering for men only, at which smoking tobacco is allowed. Ví dụ : "The club held a smoker for the graduating class. " Câu lạc bộ tổ chức một buổi họp mặt hút thuốc lá chỉ dành cho nam giới cho khóa tốt nghiệp. culture society entertainment tradition group event human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạ hội vui vẻ, buổi liên hoan văn nghệ. (Cambridge University) A social event featuring sketches, songs, etc., whether or not smoking is carried out. Ví dụ : "Our university's annual smoker will feature a comedy sketch about student life and a performance by the a cappella group. " Dạ hội vui vẻ thường niên của trường ta năm nay sẽ có một tiểu phẩm hài kịch về đời sống sinh viên và một buổi biểu diễn của nhóm hát a cappella. culture entertainment event group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống khói đen, Lỗ phun thủy nhiệt. A vent in the deep ocean floor from which a plume of superheated seawater, rich in minerals, erupts. Ví dụ : "Scientists studied the deep-sea smoker to learn more about the minerals in the ocean floor. " Các nhà khoa học đã nghiên cứu các ống khói đen dưới đáy biển sâu để tìm hiểu thêm về khoáng chất trong lòng đại dương. geology ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu quyền tự do, trận đấu loại trực tiếp. An illicit boxing match; see Wikipedia:Battle Royal (boxing). Ví dụ : "The unsanctioned boxing event, a "smoker" held in a warehouse, was quickly shut down by the police. " Sự kiện quyền anh không được phép, một trận "đấu quyền tự do" tổ chức trong nhà kho, đã nhanh chóng bị cảnh sát dẹp bỏ. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống khói xông ong. A device that releases smoke intended to distract bees; a bee smoker. Ví dụ : "The beekeeper puffed the smoker, creating a cloud of smoke to calm the bees before opening the hive. " Người nuôi ong thổi ống khói xông ong, tạo ra một đám khói để làm dịu đàn ong trước khi mở tổ. agriculture insect device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hút thuốc, lò xông khói. A person or an apparatus that smokes food. Ví dụ : "The smoker slowly cooked the ribs for the family barbecue. " Cái lò xông khói từ từ nấu chín sườn cho buổi tiệc nướng của gia đình. person utensil food machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hút thuốc hai thì. A two-stroke engine. Ví dụ : "My dad loves his old motorcycle; he says the powerful acceleration of the smoker is unlike anything else. " Ba tôi rất thích chiếc xe máy cũ của ông ấy; ông bảo rằng gia tốc mạnh mẽ của chiếc xe động cơ hai thì đó không giống bất cứ thứ gì khác. machine vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe hai thì. (by extension) Any vehicle with a two-stroke engine, especially a motorcycle, as opposed to a four-stroke motorcycle or stroker. Ví dụ : "My uncle's old motorcycle is a smoker, a two-stroke model, not a four-stroke one like his nephew's new bike. " Chiếc xe máy cũ của chú tôi là xe hai thì, khác với xe bốn thì mới toanh của cháu trai chú. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú ném nhanh, bóng nhanh. A fastball. Ví dụ : "The pitcher threw a fast, hard smoker, and the batter missed it completely. " Vận động viên ném bóng một cú ném nhanh, mạnh như chớp (bóng nhanh), và người đánh bóng hoàn toàn trượt cú đó. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phim khiêu dâm cổ điển, phim đen trắng khiêu dâm. A kind of pornographic film produced clandestinely in the early to mid-20th century, typically short and without sound. Ví dụ : "My grandfather showed me a rare vintage smoker film he found in an old box of his memorabilia. " Ông tôi cho tôi xem một cuốn phim khiêu dâm cổ điển hiếm có mà ông tìm thấy trong một hộp đồ kỷ niệm cũ của ông, loại phim đen trắng ngắn ngủi thời xưa ấy. sex media entertainment history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc