Hình nền cho smoker
BeDict Logo

smoker

/ˈsmoʊkɚ/

Định nghĩa

noun

Người hút thuốc, dân hút thuốc.

Ví dụ :

"My grandfather is a smoker, and he tries to quit every year. "
Ông tôi là một người hút thuốc, và năm nào ông cũng cố gắng bỏ thuốc.
noun

Dạ hội vui vẻ, buổi liên hoan văn nghệ.

Ví dụ :

Dạ hội vui vẻ thường niên của trường ta năm nay sẽ có một tiểu phẩm hài kịch về đời sống sinh viên và một buổi biểu diễn của nhóm hát a cappella.
noun

Ống khói đen, Lỗ phun thủy nhiệt.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã nghiên cứu các ống khói đen dưới đáy biển sâu để tìm hiểu thêm về khoáng chất trong lòng đại dương.
noun

Cú ném nhanh, bóng nhanh.

Ví dụ :

Vận động viên ném bóng một cú ném nhanh, mạnh như chớp (bóng nhanh), và người đánh bóng hoàn toàn trượt cú đó.
noun

Phim khiêu dâm cổ điển, phim đen trắng khiêu dâm.

Ví dụ :

Ông tôi cho tôi xem một cuốn phim khiêu dâm cổ điển hiếm có mà ông tìm thấy trong một hộp đồ kỷ niệm cũ của ông, loại phim đen trắng ngắn ngủi thời xưa ấy.