Hình nền cho handsel
BeDict Logo

handsel

/ˈhæn.səl/

Định nghĩa

noun

Điềm may, điềm lành.

Ví dụ :

Việc nhặt được tờ hai mươi đô trên vỉa hè vào ngày đầu tiên đi làm ở chỗ mới cảm thấy như một điềm may mắn.
noun

Lộc, tiền lì xì, quà mừng khai trương.

Ví dụ :

Khi tôi bắt đầu công việc mới, bà tôi đã cho tôi một đồng xu bạc nhỏ như một món quà "lộc" để cầu mong may mắn sẽ đến với tôi.
verb

Mở hàng, dùng thử, thử nghiệm.

Ví dụ :

Con gái tôi hơi lo lắng khi mở hàng chiếc xe đạp mới của mình, mong rằng nó sẽ mang lại niềm vui và những chuyến đi an toàn.