Hình nền cho huckster
BeDict Logo

huckster

/ˈhʌkstɚ/

Định nghĩa

noun

Người bán hàng rong, người buôn bán dạo.

Ví dụ :

Người bán hàng rong ở góc đường đang bán dù với giá năm đô một chiếc khi trời bắt đầu mưa.
noun

Con buôn, người bán hàng rong.

Ví dụ :

Tại chợ nông sản, ông buôn kia huyên thuyên rao giảng về chất lượng tuyệt vời của cà chua, vừa vẫy vẫy chúng vừa hứa rằng chúng là loại ngọt nhất mà bạn từng nếm.
noun

Con buôn, người bán hàng dỏm.

Ví dụ :

Hội chợ thị trấn đầy những con buôn, người bán hàng dỏm cố gắng bán đồng hồ giả và đồ dùng vô dụng cho những khách hàng nhẹ dạ cả tin.
noun

Người viết quảng cáo, người làm quảng cáo.

Ví dụ :

Công ty quảng cáo đã thuê một người viết quảng cáo dày dặn kinh nghiệm để sáng tác những câu hát quảng cáo dễ nhớ cho các đoạn phim quảng cáo ngũ cốc ăn sáng mới của họ.