

huckster
/ˈhʌkstɚ/
noun

noun
Tại chợ nông sản, ông buôn kia huyên thuyên rao giảng về chất lượng tuyệt vời của cà chua, vừa vẫy vẫy chúng vừa hứa rằng chúng là loại ngọt nhất mà bạn từng nếm.

noun
Con buôn, người bán hàng dỏm.

noun
Người viết quảng cáo, người làm quảng cáo.

noun



verb
