Hình nền cho hemming
BeDict Logo

hemming

/ˈhɛmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Khi giáo viên hỏi bài tập về nhà, cậu học sinh cứ ậm ừ né tránh, rõ ràng là không muốn trả lời thẳng.