Hình nền cho hinterland
BeDict Logo

hinterland

/ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/

Định nghĩa

noun

Vùng nội địa, vùng hậu phương.

Ví dụ :

Ngôi làng chài nằm trên bờ biển, còn vùng nội địa phía sau là những cánh đồng rải rác.
noun

Vùng nội địa, vùng hậu phương.

Ví dụ :

Gia đình đã dành kỳ nghỉ hè để khám phá vùng nội địa xung quanh thành phố biển, tận hưởng sự yên tĩnh của vùng quê và không khí trong lành.
noun

Vùng sâu vùng xa, vùng nội địa.

Ví dụ :

Hoàn cảnh gia đình và động lực của học sinh mới này hoàn toàn là một điều gì đó mơ hồ và khó hiểu đối với giáo viên, khiến cho việc hỗ trợ nhu cầu học tập của em trở nên khó khăn.