BeDict Logo

hinterland

/ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/
Hình ảnh minh họa cho hinterland: Vùng nội địa, vùng hậu phương.
 - Image 1
hinterland: Vùng nội địa, vùng hậu phương.
 - Thumbnail 1
hinterland: Vùng nội địa, vùng hậu phương.
 - Thumbnail 2
noun

Vùng nội địa, vùng hậu phương.

Gia đình đã dành kỳ nghỉ hè để khám phá vùng nội địa xung quanh thành phố biển, tận hưởng sự yên tĩnh của vùng quê và không khí trong lành.

Hình ảnh minh họa cho hinterland: Vùng sâu vùng xa, vùng nội địa.
noun

Vùng sâu vùng xa, vùng nội địa.

Hoàn cảnh gia đình và động lực của học sinh mới này hoàn toàn là một điều gì đó mơ hồ và khó hiểu đối với giáo viên, khiến cho việc hỗ trợ nhu cầu học tập của em trở nên khó khăn.