

backwater
/ˈbækˌwɔtər/ /ˈbækˌwɑtər/



noun
Vùng sâu vùng xa, nơi lạc hậu, chỗ nước đọng.

noun
Bơi ngược, chống ngược.


verb
Sau khi hứa mua xe đạp mới cho con gái vào dịp sinh nhật, John bắt đầu dao động, nói rằng xe đắt quá và có lẽ con bé cũng không cần thiết đến vậy.
