Hình nền cho backwater
BeDict Logo

backwater

/ˈbækˌwɔtər/ /ˈbækˌwɑtər/

Định nghĩa

noun

Nước tù đọng, vùng nước ứ đọng.

Ví dụ :

Con đập đã tạo ra một vùng nước ứ đọng lớn, khiến các cánh đồng ở thượng nguồn bị ngập lụt.
noun

Vùng sâu vùng xa, nơi lạc hậu, chỗ nước đọng.

Ví dụ :

Thị trấn nhỏ đó giống như một vùng quê lạc hậu; dường như không ai quan tâm đến công nghệ mới hay những ý tưởng hiện đại.
noun

Bơi ngược, chống ngược.

Ví dụ :

Người hướng dẫn thị phạm kỹ thuật chống ngược, đẩy mái chèo về phía trước để dừng chiếc thuyền nhỏ một cách có kiểm soát gần bến tàu.
verb

Dao động, thay đổi lập trường.

Ví dụ :

Sau khi hứa mua xe đạp mới cho con gái vào dịp sinh nhật, John bắt đầu dao động, nói rằng xe đắt quá và có lẽ con bé cũng không cần thiết đến vậy.