Hình nền cho hippodrome
BeDict Logo

hippodrome

/ˈhɪpəˌdɹəʊm/

Định nghĩa

noun

Trường đua ngựa.

Ví dụ :

Cuộc đua ngựa đầy hào hứng đã diễn ra tại trường đua ngựa địa phương.
noun

Đấu trường gian lận, cuộc thi thể thao gian lận.

Ví dụ :

Cái "trường đua chó" ở trung tâm cộng đồng địa phương thực chất là một đấu trường gian lận; ban tổ chức đã dàn xếp các cuộc đua để đảm bảo một con chó nhất định luôn thắng.
verb

Tổ chức gian lận, dàn xếp tỷ số.

Ví dụ :

Bọn quan chức tham nhũng đã tổ chức gian lận cuộc bầu cử địa phương, thao túng kết quả để ưu ái những ứng cử viên mà chúng đã đặt cược.