noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường đua ngựa. A horse racing course. Ví dụ : "The exciting horse race took place at the local hippodrome. " Cuộc đua ngựa đầy hào hứng đã diễn ra tại trường đua ngựa địa phương. architecture sport entertainment history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu trường gian lận, cuộc thi thể thao gian lận. A fraudulent sporting contest with a predetermined winner. Ví dụ : "The local community center's "dog-racing" hippodrome was actually a scam; the organizers had rigged the races to ensure a particular dog won every time. " Cái "trường đua chó" ở trung tâm cộng đồng địa phương thực chất là một đấu trường gian lận; ban tổ chức đã dàn xếp các cuộc đua để đảm bảo một con chó nhất định luôn thắng. sport entertainment game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường đua ngựa, rạp xiếc ngựa. A circus with equestrian performances. Ví dụ : "We went to the hippodrome to see the acrobats on horseback and the amazing trained animals. " Chúng tôi đến rạp xiếc ngựa để xem các diễn viên nhào lộn trên lưng ngựa và những con vật được huấn luyện rất tài tình. entertainment culture architecture building history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ chức gian lận, dàn xếp tỷ số. To stage a sporting contest to suit gamblers. Ví dụ : "The corrupt officials hippodromed the local elections, manipulating the results to favor candidates they were betting on. " Bọn quan chức tham nhũng đã tổ chức gian lận cuộc bầu cử địa phương, thao túng kết quả để ưu ái những ứng cử viên mà chúng đã đặt cược. sport entertainment business bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc