verb🔗ShareKhập khiễng, đi cà nhắc, trói chân (ngựa). To fetter by tying the legs; to restrict (a horse) with hobbles."The rancher hobbled the horse to prevent it from wandering too far. "Người chủ trang trại trói chân con ngựa lại để nó không đi lạc quá xa.animalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi khập khiễng, cà nhắc. To walk lame, or unevenly."After she twisted her ankle playing soccer, she hobbled off the field. "Sau khi bị trẹo mắt cá chân lúc đá bóng, cô ấy đi khập khiễng rời sân.bodymedicineconditionphysiologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhập khiễng, đi cà nhắc. To move roughly or irregularly."The old dog hobbled across the yard, its leg unsteady. "Con chó già khập khiễng đi ngang qua sân, cái chân nó đi không vững.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLúng túng, làm bối rối. To perplex; to embarrass."The unexpected question about his weekend plans hobbled John, and he stammered, unsure of what to say. "Câu hỏi bất ngờ về kế hoạch cuối tuần đã làm John lúng túng, khiến anh ta lắp bắp, không biết phải nói gì.charactermindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc