adjective🔗ShareThuộc về Homer, theo phong cách Homer. Resembling or relating to the epic poetry of Homer."The movie's battle scenes were homeric in their scale and intensity, reminiscent of the epic clashes in The Iliad. "Những cảnh chiến đấu trong phim hoành tráng và dữ dội như trong sử thi của Homer, gợi nhớ đến những trận chiến ác liệt trong Iliad.literatureculturehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc thời đại Homer, theo phong cách Homer. Of or pertaining to Greece during the Bronze Age, as described in Homer's works."The archaeologist found pottery shards suggesting a Homeric settlement once existed on the island. "Nhà khảo cổ học đã tìm thấy những mảnh gốm cho thấy từng có một khu định cư theo kiểu thời đại Homer trên hòn đảo này.historyliteraturearchaeologyagecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về Homer, anh hùng ca, hào hùng. Fit to be immortalized in poetry by Homer; epic, heroic."The firefighter's homeric bravery, rushing into the burning building to save the family, will be remembered for generations. "Sự dũng cảm phi thường như trong sử thi Homer của người lính cứu hỏa khi xông vào tòa nhà đang cháy để cứu gia đình sẽ được ghi nhớ qua nhiều thế hệ.literaturemythologystylecharacterhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc