Hình nền cho clashes
BeDict Logo

clashes

/ˈklæʃɪz/ /ˈklæʃəz/

Định nghĩa

noun

Tiếng động lớn, tiếng va chạm, tiếng choảng.

Ví dụ :

Tôi nghe thấy một tiếng choảng lớn từ nhà bếp, vội chạy vào thì thấy con mèo đã làm đổ mấy cái nồi và chảo.
noun

Ví dụ :

Sau tiếng còi của trọng tài, những pha tranh bóng để giành quyền kiểm soát bóng diễn ra rất quyết liệt, với cả hai cầu thủ đều lao vào để chiến thắng.
verb

Va chạm, đụng độ.

Ví dụ :

Hai cái chũm chọe va vào nhau tạo ra tiếng kêu lớn.
verb

Trùng, trùng nhau, xảy ra cùng lúc.

Ví dụ :

Buổi biểu diễn piano của con gái tôi trùng với cuộc họp quan trọng ở công ty, nên tôi đành phải bỏ lỡ buổi biểu diễn của con rồi.