verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khòm lưng, gập người, co ro. To bend the top of one's body forward while raising one's shoulders. Ví dụ : "The student was hunching over his desk, trying to hide his test from the person next to him. " Cậu học sinh đang khòm lưng xuống bàn, cố gắng giấu bài kiểm tra của mình khỏi người bên cạnh. body action physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khom người, co ro, gập người. To raise (one's shoulders) (while lowering one's head or bending the top of one's body forward); to curve (one's body) forward (sometimes followed by up). Ví dụ : "He hunched up his shoulders and stared down at the ground." Anh ấy khom vai, co ro người lại rồi nhìn chằm chằm xuống đất. body action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khòm lưng, còng lưng. To walk (somewhere) while hunching one's shoulders. Ví dụ : "The boy was hunching down the hallway, trying to avoid being seen by the principal. " Cậu bé khòm lưng bước dọc hành lang, cố gắng không để bị thầy hiệu trưởng nhìn thấy. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gù lưng, khom lưng. To thrust a hump or protuberance out of (something); to crook, as the back. Ví dụ : "She was hunching over her desk, trying to finish her homework before dinner. " Cô ấy đang gù lưng trên bàn, cố gắng hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối. body action appearance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huých, thúc khuỷu tay. To push or jostle with the elbow; to push or thrust against (someone). Ví dụ : "The crowded commuters were hunching each other as they tried to get onto the train. " Trong đám đông chen chúc, những người đi làm huých khuỷu tay vào nhau để cố gắng lên tàu. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Linh cảm, đoán, có linh tính. To have a hunch, or make an intuitive guess. Ví dụ : ""Seeing the rain clouds gather, I was hunching that the picnic would be cancelled." " Thấy mây đen kéo đến, tôi linh cảm là buổi dã ngoại sẽ bị hủy. mind action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khom lưng, dáng khòm người. The motion by which something is hunched. Ví dụ : "The student's hunched posture was corrected by the teacher, improving their spine. " Tư thế khom lưng của học sinh đã được giáo viên chỉnh sửa, giúp cải thiện cột sống của em. body action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc