noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nén chặt, sự chèn ép. Compression; the packing together of loose matter Ví dụ : "The impaction of the overflowing recycling bin made it difficult to close the lid. " Việc nén chặt rác tái chế tràn ra khỏi thùng khiến cho việc đóng nắp trở nên khó khăn. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tắc nghẽn, sự chèn ép. Something packed together tightly; a mass of densely-packed matter Ví dụ : "The vet suspected an impaction in the dog's intestines because he was straining but unable to pass stool. " Bác sĩ thú y nghi ngờ chó bị tắc nghẽn đường ruột do nó rặn mãi mà không đi tiêu được, có lẽ do có một khối chất thải bị dồn ứ chặt bên trong. medicine body physiology mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo bón, tắc nghẽn phân. A solid, immobile bulk of stool Ví dụ : "After days of constipation, the doctor found a severe stool impaction in the patient's colon. " Sau nhiều ngày bị táo bón, bác sĩ phát hiện bệnh nhân bị tắc nghẽn phân nghiêm trọng trong ruột già. medicine body physiology disease anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc lệch, mọc ngầm. Failure of a tooth to erupt into the dental arch, because of adjacent teeth, dense overlying bone, excessive soft tissue, or other factor. Ví dụ : "The dentist said my wisdom tooth showed an impaction, which is why it's still under the gum. " Nha sĩ nói răng khôn của tôi bị mọc lệch (hay mọc ngầm), đó là lý do nó vẫn còn nằm dưới nướu. medicine anatomy disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc