Hình nền cho impaction
BeDict Logo

impaction

/ɪmˈpækʃən/

Định nghĩa

noun

Sự nén chặt, sự chèn ép.

Ví dụ :

Việc nén chặt rác tái chế tràn ra khỏi thùng khiến cho việc đóng nắp trở nên khó khăn.
noun

Sự tắc nghẽn, sự chèn ép.

Ví dụ :

Bác sĩ thú y nghi ngờ chó bị tắc nghẽn đường ruột do nó rặn mãi mà không đi tiêu được, có lẽ do có một khối chất thải bị dồn ứ chặt bên trong.
noun

Ví dụ :

Nha sĩ nói răng khôn của tôi bị mọc lệch (hay mọc ngầm), đó là lý do nó vẫn còn nằm dưới nướu.