Hình nền cho justifies
BeDict Logo

justifies

/ˈdʒʌstɪfaɪz/ /ˈdʒʌstəˌfaɪz/

Định nghĩa

verb

Biện minh, chứng minh là đúng, bào chữa.

Ví dụ :

Làm sao bạn có thể biện minh cho việc tiêu quá nhiều tiền vào quần áo như vậy?
verb

Biện minh, bào chữa, chứng minh là đúng.

Ví dụ :

Đoạn phim an ninh chứng minh là đúng cho việc anh ấy vắng mặt trong cuộc họp vì nó cho thấy anh ấy đang giúp đỡ một đồng nghiệp bị thương.
verb

Biện minh, bào chữa, chứng minh là đúng.

Ví dụ :

Đoạn phim an ninh chứng minh được rằng học sinh đó hành động tự vệ là hoàn toàn có lý do chính đáng sau khi bị tấn công.
verb

Chứng minh là đủ tư cách, biện minh.

Ví dụ :

Vì ông Thompson sở hữu nhiều trang trại và một doanh nghiệp lớn, nên ông dễ dàng chứng minh được tài sản của mình đủ để bảo lãnh cho con trai.