BeDict Logo

justifies

/ˈdʒʌstɪfaɪz/ /ˈdʒʌstəˌfaɪz/
Hình ảnh minh họa cho justifies: Biện minh, bào chữa, chứng minh là đúng.
 - Image 1
justifies: Biện minh, bào chữa, chứng minh là đúng.
 - Thumbnail 1
justifies: Biện minh, bào chữa, chứng minh là đúng.
 - Thumbnail 2
verb

Biện minh, bào chữa, chứng minh là đúng.

Đoạn phim an ninh chứng minh được rằng học sinh đó hành động tự vệ là hoàn toàn có lý do chính đáng sau khi bị tấn công.

Hình ảnh minh họa cho justifies: Chứng minh là đủ tư cách, biện minh.
verb

Chứng minh là đủ tư cách, biện minh.

Vì ông Thompson sở hữu nhiều trang trại và một doanh nghiệp lớn, nên ông dễ dàng chứng minh được tài sản của mình đủ để bảo lãnh cho con trai.