noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến tố, biến hình. (grammar) A change in the form of a word that reflects a change in grammatical function. Ví dụ : "an inflection for gender, number, or tense" Một biến tố để chỉ giống, số lượng, hoặc thì của động từ. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm điệu, ngữ điệu. A change in pitch or tone of voice. Ví dụ : "Her inflexions when reading the story brought the characters to life, making each one sound unique. " Khi đọc truyện, cách cô ấy thay đổi âm điệu và ngữ điệu đã thổi hồn vào các nhân vật, khiến mỗi người nghe có một giọng nói riêng biệt. language phonetics sound communication music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ uốn, sự uốn, chỗ uốn. A change in curvature from concave to convex or from convex to concave. Ví dụ : "The road's many inflexions made it difficult to see what was coming around the next bend. " Những chỗ uốn lượn liên tục của con đường khiến rất khó để nhìn thấy những gì đang đến ở khúc cua tiếp theo. math science structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ cong, sự uốn cong. A turning away from a straight course. Ví dụ : "The river's many inflexions made kayaking a challenging but scenic route. " Dòng sông với nhiều khúc uốn cong khiến việc chèo thuyền kayak trở thành một hành trình đầy thử thách nhưng cũng rất nên thơ. way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc xạ, sự uốn cong. (optometry) diffraction Ví dụ : "The optometrist measured the inflexions of light as it passed through the lens, to determine its corrective power. " Để xác định độ điều chỉnh của thấu kính, bác sĩ nhãn khoa đã đo độ khúc xạ của ánh sáng khi nó đi qua thấu kính. medicine technical science physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc