

ism
Định nghĩa
noun
Chủ nghĩa phân biệt đối xử, tệ phân biệt đối xử.
Ví dụ :
"The school principal addressed the students about the importance of tolerance and how any form of ism, like racism or sexism, would not be accepted. "
Hiệu trưởng đã nói với học sinh về tầm quan trọng của sự khoan dung và nhấn mạnh rằng bất kỳ tệ phân biệt đối xử nào, chẳng hạn như phân biệt chủng tộc hay phân biệt giới tính, đều sẽ không được chấp nhận.
Từ liên quan
capitalism noun
/ˈkapɪt(ə)lɪz(ə)m/ /ˈkæpɪ̈tl̩ˌɪzm̩/
Chủ nghĩa tư bản, chế độ tư bản.
discrimination noun
/dɪskɹɪmɪˈneɪʃən/