noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con non (của động vật có túi), chuột túi con. The immature young of a marsupial, notably a junior kangaroo, but also a young wallaby, koala, etc. Ví dụ : "The zookeeper showed us the kangaroo enclosure, where several joeys peeked out from their mothers' pouches. " Người quản lý vườn thú dẫn chúng tôi xem khu nuôi chuột túi, nơi mấy con chuột túi con đang thập thò nhìn ra từ trong túi của mẹ. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con của chuột túi, chuột túi con. The shorter word whose letters can be found within a kangaroo word. Ví dụ : "The article about kangaroos mentioned that the word "joeys" is hidden inside the kangaroo word "JOurneYS". " Bài viết về chuột túi kangaroo đã đề cập rằng từ "joeys" (tức là con chuột túi) được ẩn bên trong từ kangaroo "JOurneYS". language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng lậu, đồ lậu (tuồn vào cho tù nhân). A parcel smuggled in to an inmate. Ví dụ : "The guard intercepted two "joeys" hidden inside loaves of bread being delivered to prisoners. " Người lính canh đã chặn lại hai gói "đồ lậu" giấu trong những ổ bánh mì được chuyển cho tù nhân. law police item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú hề, клоун. (circus) A kind of clown. Ví dụ : "The circus performers included several funny joeys. " Trong đoàn xiếc có vài chú hề (joeys) rất vui nhộn. entertainment person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính thủy đánh bộ Hoàng gia Anh. A member of the Royal Marines. Ví dụ : "The joeys stood smartly at attention during the Royal Navy parade. " Những lính thủy đánh bộ Hoàng gia Anh đứng nghiêm trang trong buổi duyệt binh của Hải quân Hoàng gia. military person job war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bị bại não. A person with cerebal palsy. person disease body medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A stupid person. Ví dụ : ""Don't listen to them, they're just a bunch of joeys trying to confuse you with silly answers." " Đừng nghe chúng nó, chúng nó chỉ là một lũ ngốc đang cố làm mày rối trí bằng mấy câu trả lời vớ vẩn thôi. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc