Hình nền cho jostling
BeDict Logo

jostling

/ˈdʒɒstlɪŋ/ /ˈdʒɑːstlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xô đẩy, chen lấn, va chạm.

Ví dụ :

Bọn trẻ đang xô đẩy, chen lấn nhau trong hàng để được mua kem từ xe kem.