verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô đẩy, chen lấn, va chạm. To bump into or brush against while in motion; to push aside. Ví dụ : "The kids were jostling each other in line to get to the ice cream truck. " Bọn trẻ đang xô đẩy, chen lấn nhau trong hàng để được mua kem từ xe kem. action situation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen lấn, xô đẩy. To move through by pushing and shoving. Ví dụ : "The children were jostling to get to the ice cream truck. " Bọn trẻ đang chen lấn xô đẩy nhau để đến được xe kem. action human group place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô đẩy, chen lấn. To be close to or in physical contact with. Ví dụ : ""In the crowded train, passengers were jostling each other for space." " Trên chuyến tàu đông đúc, hành khách xô đẩy, chen lấn nhau để có chỗ đứng. body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen lấn, tranh giành. To contend or vie in order to acquire something. Ví dụ : "The children were jostling each other to get to the swings first. " Bọn trẻ đang chen lấn, tranh giành nhau để được chơi xích đu trước. action group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc túi, Móc ví. To pick or attempt to pick pockets. Ví dụ : "The pickpocket was jostling passengers on the crowded bus, hoping to steal a wallet. " Tên móc túi đang móc ví hành khách trên xe buýt đông đúc, hy vọng trộm được cái ví nào đó. police action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô đẩy, chen lấn, sự xô xát. An act of jostling; a push or shove. Ví dụ : "The jostling in the crowded hallway made it hard to get to class on time. " Việc chen lấn xô đẩy trong hành lang đông đúc khiến tôi khó đến lớp đúng giờ. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc