noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nai cái. A female deer; also used of similar animals such as antelope, (less commonly goat as nanny is also used). Ví dụ : "While hiking in the woods, we saw a doe with her two fawns grazing peacefully. " Khi đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi thấy một con nai cái cùng hai con nai con của nó đang gặm cỏ một cách thanh bình. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏ cái. A female rabbit. Ví dụ : "The doe hopped nervously in its cage at the pet store. " Con thỏ cái lo lắng nhảy nhót trong lồng ở cửa hàng thú cưng. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏ cái. A female hare. Ví dụ : "The doe hopped across the field near the schoolyard. " Con thỏ cái nhảy băng qua cánh đồng gần sân trường. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sóc cái A female squirrel. Ví dụ : "The doe scurried up the oak tree, carrying a nut. " Con sóc cái vội vã leo lên cây sồi, tha theo một quả hạch. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kangaroo cái. A female kangaroo. Ví dụ : "The zookeeper carefully fed the doe and her joey. " Người quản lý sở thú cẩn thận cho kangaroo cái và kangaroo con của nó ăn. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vậy, chăng. (auxiliary) A syntactic marker. Ví dụ : "To get a good grade, you doe need to study hard. " Để được điểm cao, bạn vậy cần phải học hành chăm chỉ. grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện, thi hành. To perform; to execute. Ví dụ : "All you ever do is surf the Internet. What will you do this afternoon?" Lúc nào bạn cũng chỉ lướt mạng thôi. Chiều nay bạn định làm gì? action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiến, làm. To cause, make (someone) (do something). Ví dụ : "The teacher does encourage her students to participate in class discussions. " Cô giáo thực sự khuyến khích học sinh tham gia thảo luận trên lớp. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đủ, đáp ứng được, có hiệu quả. To suffice. Ví dụ : "it’s not the best broom, but it will have to do; this will do me, thanks." Nó không phải là cái chổi tốt nhất, nhưng đành phải dùng vậy thôi; cái này đủ cho tôi rồi, cảm ơn. utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được, ổn, chấp nhận được. To be reasonable or acceptable. Ví dụ : "It simply will not do to have dozens of children running around such a quiet event." Chuyện để hàng chục đứa trẻ chạy lung tung trong một sự kiện yên tĩnh như vậy là không được đâu. attitude value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, Mang lại. (ditransitive) To have (as an effect). Ví dụ : "The fresh air did him some good." Không khí trong lành đã mang lại cho anh ấy chút lợi ích. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện, diễn. To fare, perform (well or poorly). Ví dụ : ""My small business does well during the holiday season." " Công việc kinh doanh nhỏ của tôi phát đạt vào mùa lễ hội. action achievement outcome work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm. (chiefly in questions) To have as one's job. Ví dụ : "My younger brother does chores around the house. " Em trai tôi làm việc nhà quanh nhà. job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện, thi hành. To perform the tasks or actions associated with (something). Ví dụ : "The student will doe the assigned homework problems. " Học sinh sẽ làm các bài tập về nhà được giao. action function process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu, chế biến. To cook. Ví dụ : "The chef doe's the vegetables for the dinner party. " Đầu bếp chế biến rau củ cho buổi tiệc tối. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, Du ngoạn, Đi vòng quanh. To travel in, to tour, to make a circuit of. Ví dụ : "Let’s do New York also." Hay là mình đi thăm new york nữa đi. action vehicle way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối xử, cư xử. To treat in a certain way. Ví dụ : "The teacher does the students' work fairly, giving everyone the same level of support. " Giáo viên đối xử công bằng với bài tập của học sinh, hỗ trợ mọi người ở mức độ như nhau. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, giải quyết, thực hiện. To work for or on, by way of caring for, looking after, preparing, cleaning, keeping in order, etc. Ví dụ : "The student diligently doe'd her bedroom, making the bed, cleaning the desk, and putting away her books. " Cô sinh viên cần mẫn chăm chút phòng ngủ của mình, dọn giường, lau bàn học và cất sách vở. job service work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành xử, cư xử, đối xử. To act or behave in a certain manner; to conduct oneself. Ví dụ : "To get a good grade, students must doe themselves well on the test. " Để đạt điểm cao, học sinh phải thể hiện bản thân thật tốt/ làm bài thật tốt trong bài kiểm tra. action way being character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả án, ở tù. To spend (time) in jail. (See also do time) Ví dụ : "I did five years for armed robbery." Tôi đã trả án năm năm vì tội cướp có vũ trang. law police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vai, thủ vai. To impersonate or depict. Ví dụ : "They really laughed when he did Clinton, with a perfect accent and a leer." Họ cười lăn khi anh ta đóng vai Clinton, với giọng điệu hoàn hảo và cái nhìn đểu giả. art entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm theo, Bắt chước. (with 'a' and the name of a person, place, event, etc.) To copy or emulate the actions or behaviour that is associated with the person or thing mentioned. Ví dụ : "He did a Henry VIII and got married six times." Anh ta chơi trò Henry VIII, cưới những sáu lần. culture society tradition action history event style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, hạ sát. To kill. Ví dụ : "The angry mob threatened to doe anyone who supported the dictator. " Đám đông giận dữ đe dọa sẽ giết bất cứ ai ủng hộ nhà độc tài. action war weapon military inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý, kết liễu, làm tiêu tan, phá hỏng. To deal with for good and all; to finish up; to undo; to ruin; to do for. Ví dụ : "The heavy workload completely doed his motivation. " Khối lượng công việc nặng nề đã hoàn toàn hủy hoại động lực của anh ấy. action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạt. To punish for a misdemeanor. Ví dụ : "He got done for speeding." Anh ta bị phạt vì chạy quá tốc độ. law guilt police moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, quan hệ, làm tình. To have sex with. (See also do it) Ví dụ : "My younger brother often does with his friends after school. " Em trai tôi thường quan hệ với bạn bè sau giờ học. sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, gian lận. To cheat or swindle. Ví dụ : "That guy just did me out of two hundred bucks!" Thằng đó vừa mới lừa của tôi mất hai trăm đô! business economy finance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên dịch, chuyển ngữ. To convert into a certain form; especially, to translate. Ví dụ : "The student had to doe the French poem into English. " Sinh viên đó phải dịch bài thơ tiếng Pháp sang tiếng Anh. language writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xong, hoàn thành. To finish. Ví dụ : "We doe with the dishes after dinner every night. " Chúng tôi xong việc rửa bát sau bữa tối mỗi tối. achievement action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm công, hầu hạ. To work as a domestic servant (with for). Ví dụ : "To help with the household chores, she doe'd for the Smiths. " Để giúp việc nhà, cô ấy làm công cho nhà Smith. job work service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thì, là. (auxiliary) Used to form the present progressive of verbs. Ví dụ : "My sister is doe watching television right now. " Chị tôi đang xem ti vi bây giờ. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi tiền, ứng tiền. To cash or to advance money for, as a bill or note. Ví dụ : "The store owner does the traveler's traveler's check. " Ông chủ cửa hàng ứng tiền mặt cho du khách bằng séc du lịch của họ. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, tạo. (ditransitive) To make or provide. Ví dụ : "Could you do me a burger with mayonnaise instead of ketchup?" Bạn có thể làm cho tôi một cái bánh mì kẹp thịt với sốt mayonnaise thay vì tương cà được không? aid action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự làm đau, gây thương tích (cho bản thân). To injure (one's own body part). Ví dụ : "The clumsy lumberjack nearly doed his ankle when the log rolled unexpectedly. " Người tiều phu vụng về suýt chút nữa tự làm đau mắt cá chân khi khúc gỗ lăn bất ngờ. body medicine physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi thuốc, dùng thuốc, phê thuốc. To take drugs. Ví dụ : "I do cocaine." Tôi chơi cocaine. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, hiện hữu. (in the form be doing [somewhere]) To exist with a purpose or for a reason. Ví dụ : "The old house does exist for a reason; it's where my family grew up. " Ngôi nhà cũ tồn tại có mục đích của nó đấy; đó là nơi gia đình tôi lớn lên. being philosophy abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuy vậy, Mặc dù. Though Ví dụ : "She was tired; doe, she kept working to finish the project. " Cô ấy mệt mỏi, tuy vậy, cô ấy vẫn tiếp tục làm việc để hoàn thành dự án. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc