BeDict Logo

kits

/kɪts/
Hình ảnh minh họa cho kits: Gói, tập hợp thành bộ, trang bị.
verb

Gói, tập hợp thành bộ, trang bị.

Chúng ta cần phải tập hợp các bộ phận thành bộ trước thứ sáu để bộ phận sản xuất có thể lắp ráp dụng cụ.

Hình ảnh minh họa cho kits: Vĩ cầm bỏ túi, đàn thầy tu.
noun

Ông thầy dạy nhảy mang theo vài cây vĩ cầm bỏ túi trong túi để có thể dạy cho nhiều nhóm học sinh khác nhau suốt cả ngày.