Hình nền cho knoll
BeDict Logo

knoll

/nəʊl/ /noʊl/

Định nghĩa

noun

Gò, đồi thấp.

Ví dụ :

Bọn trẻ chơi trốn tìm sau cái gò đất nhỏ gần công viên.
verb

Sắp xếp vuông góc.

Ví dụ :

Cô ấy thích sắp xếp vuông góc mấy cây bút chì trên bàn, cẩn thận xếp chúng thành một hàng thẳng tắp trước khi bắt đầu làm bài tập về nhà.