noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đồi thấp. A small mound or rounded hill. Ví dụ : "The children played hide-and-seek behind the small knoll near the park. " Bọn trẻ chơi trốn tìm sau cái gò đất nhỏ gần công viên. geography geology nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đồi. A knell. Ví dụ : "I think you meant "knoll" (a small hill) and not "knell" (the sound of a bell, especially for a death). Here's a sentence for "knoll": We had a picnic on the knoll overlooking the valley. " Chúng tôi đã tổ chức một buổi dã ngoại trên gò đất nhô cao, nhìn xuống thung lũng. sound place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dóng, rung chuông báo tử. To ring (a bell) mournfully; to knell. Ví dụ : "The church bells knoll sadly as the funeral procession passed. " Chuông nhà thờ rung lên những hồi chuông báo tử buồn bã khi đoàn đưa tang đi qua. sound religion music ritual bell-ringing tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Reo, ngân, vang lên. To sound, like a bell; to knell. Ví dụ : "The church bell knolled sadly, announcing the passing of a beloved member of the community. " Tiếng chuông nhà thờ buồn bã vang lên, báo hiệu sự ra đi của một thành viên được yêu quý trong cộng đồng. sound bell-ringing religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp vuông góc. To arrange related objects in parallel or at 90 degree angles. Ví dụ : "She liked to knoll her pencils on her desk, neatly lining them up in a perfect row before starting her homework. " Cô ấy thích sắp xếp vuông góc mấy cây bút chì trên bàn, cẩn thận xếp chúng thành một hàng thẳng tắp trước khi bắt đầu làm bài tập về nhà. position item style structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc