Hình nền cho lodgment
BeDict Logo

lodgment

/ˈlɑdʒmənt/

Định nghĩa

noun

Chỗ ở, nơi trú ngụ, chỗ tạm trú.

Ví dụ :

Cái chòi nhỏ được dùng làm chỗ tạm trú cho các dụng cụ làm vườn.
noun

Chỗ đóng quân, vị trí chiếm đóng.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần giao tranh ác liệt, quân tấn công đã giành được một chỗ đóng quân kiên cố bên trong tường thành, dựng những hàng rào từ gạch đá vụn để bảo vệ vị trí vừa chiếm được.