Hình nền cho micros
BeDict Logo

micros

/ˈmaɪkroʊz/ /ˈmaɪkrəs/

Định nghĩa

noun

Quản lý vi mô, điều khiển nhỏ.

(gaming slang) micromanagement

Ví dụ :

Chiến thắng trận StarCraft đó phụ thuộc rất nhiều vào việc quản lý vi, điều khiển tỉ mỉ từng đơn vị lính của tôi, chứ không chỉ là một chiến lược chung chung.
noun

Máy vi tính, máy tính cá nhân.

Ví dụ :

Vào những năm 1980, nhiều trường học bắt đầu sử dụng máy vi tính trong các phòng máy tính của họ để dạy lập trình.
noun

Ví dụ :

Luận văn của cô ấy so sánh kinh tế vĩ mô, tập trung vào thương mại quốc gia, với kinh tế vi, nghiên cứu lựa chọn của người tiêu dùng cá nhân và chiến lược của các doanh nghiệp nhỏ.