verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc tiền. To reproduce (coins), usually en masse, under licence. Ví dụ : "The Royal Canadian Mint is minting special commemorative coins for the upcoming Olympic Games. " Xưởng đúc tiền Hoàng gia Canada đang đúc những đồng xu kỷ niệm đặc biệt với số lượng lớn cho Thế vận hội Olympic sắp tới. economy business finance industry government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc, tạo ra, chế tạo. To invent; to forge; to fabricate; to fashion. Ví dụ : "The author was minting excuses for not finishing his book, claiming illness and a sudden lack of inspiration. " Tác giả đang bịa ra đủ thứ lý do để biện minh cho việc chưa hoàn thành cuốn sách, nào là ốm đau, nào là đột nhiên mất cảm hứng. language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử, cố gắng, nhắm. (provincial) To try, attempt; take aim. Ví dụ : "The boy, minting a throw at the trash can from across the room, missed. " Thằng bé, nhắm ném trái banh giấy vào thùng rác từ bên kia phòng, ném trượt. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, thử, nhắm vào. (provincial) To try, attempt, endeavor; to take aim at; to try to hit; to purpose. Ví dụ : "He was minting to throw the basketball into the hoop, but it bounced off the rim. " Anh ấy định ném bóng rổ vào rổ, nhưng bóng lại bật ra khỏi vành. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám chỉ, bóng gió, nói bóng. To hint; suggest; insinuate. Ví dụ : "The teacher was minting that the students needed to study more for the upcoming test. " Cô giáo đang ám chỉ rằng học sinh cần học nhiều hơn cho bài kiểm tra sắp tới. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đúc tiền, việc in tiền. The act by which money is minted. Ví dụ : "The Royal Canadian Mint prioritizes quality control during the minting of new coins to ensure they meet high standards. " Xưởng đúc tiền Hoàng Gia Canada ưu tiên kiểm soát chất lượng trong quá trình đúc tiền mới để đảm bảo chúng đáp ứng các tiêu chuẩn cao. economy business finance government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc