verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, trộm, vặt. To pilfer; filch; steal. Ví dụ : ""Someone tried to mitch my lunch from the refrigerator at work today." " Hôm nay, ai đó đã cố vặt trộm hộp cơm của tôi từ tủ lạnh ở chỗ làm. property action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩn trốn, ẩn mình, lén lút. To shrink or retire from view; lurk out of sight; skulk. Ví dụ : "When he realized the teacher was about to call on him, the student tried to mitch down in his seat and become invisible. " Khi nhận ra cô giáo sắp gọi mình, cậu học sinh cố gắng khom người xuống ghế, lẩn trốn để không ai thấy. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, bùng học. To be absent from school without a valid excuse; to play truant. Ví dụ : "John said he was going to mitch the last lesson today." Hôm nay John nói cậu ấy định trốn tiết cuối. education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩm bẩm, cằn nhằn. To grumble secretly. Ví dụ : "He mitched about the unfair grading system to his friend, complaining quietly. " Anh ấy lẩm bẩm với bạn về hệ thống chấm điểm bất công, cằn nhằn một cách khe khẽ. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả nghèo, làm bộ nghèo khó. To pretend poverty. Ví dụ : "Even though he's from a wealthy family, he likes to mitch about having no money so people will pay for his lunch. " Mặc dù xuất thân từ một gia đình giàu có, anh ta thích giả nghèo khó bằng cách than không có tiền để người khác trả tiền ăn trưa cho. attitude character person action society economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc