verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm chỉa, ăn cắp vặt. To pilfer; filch; steal. Ví dụ : "While the teacher was distracted, the mischievous student mitched a cookie from her desk. " Trong lúc cô giáo mất tập trung, cậu học sinh tinh nghịch đã chôm chỉa một cái bánh quy từ bàn của cô. property action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩn trốn, ẩn náu, trốn tránh. To shrink or retire from view; lurk out of sight; skulk. Ví dụ : "Seeing the unfamiliar dog, the cat mitched under the porch, hoping not to be seen. " Thấy con chó lạ, con mèo lủi xuống dưới hiên nhà, hy vọng không bị phát hiện. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, cúp học. To be absent from school without a valid excuse; to play truant. Ví dụ : "John said he was going to mitch the last lesson today." John nói là hôm nay cậu ấy định trốn tiết cuối. education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, lầm bầm. To grumble secretly. Ví dụ : "Even though she agreed to help with the chores, Sarah mitched quietly to herself about having to wash the dishes again. " Dù đã đồng ý giúp việc nhà, Sarah vẫn lầm bầm nhỏ một mình vì lại phải rửa bát. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả nghèo, ra vẻ nghèo khổ. To pretend poverty. Ví dụ : "Even though he owned a nice car and lived in a big house, he often mitched when it was time to pay for lunch with his friends. " Mặc dù có xe hơi xịn và nhà to, anh ta thường giả nghèo, ra vẻ nghèo khổ mỗi khi đến lúc trả tiền ăn trưa với bạn bè. attitude character human person moral economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc