Hình nền cho skulk
BeDict Logo

skulk

/skʌlk/

Định nghĩa

noun

Đàn cáo.

Ví dụ :

Người nông dân thấy một đàn cáo biến mất vào khu rừng phía sau chuồng của ông.
verb

Lẻn, ẩn nấp, rình mò.

Ví dụ :

Cậu học sinh lén lút ẩn mình sau góc tường, hy vọng không ai thấy trước khi cậu ta có thể lẻn vào thư viện.