verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến hình, thay hình đổi dạng. To change shape, from one form to another, through computer animation. Ví dụ : "The cartoon character was morphing from a cat into a car. " Nhân vật hoạt hình đang biến hình từ một con mèo thành một chiếc xe hơi. technology media computing entertainment art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến hình, hóa hình. (of fantastic beings in science fiction or fantasy) To shapeshift. Ví dụ : "The mischievous goblin morphed into a giant spider before the children could react. " Con yêu tinh tinh nghịch biến hình thành một con nhện khổng lồ trước khi lũ trẻ kịp phản ứng. mythology story supernatural being action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến đổi, thay đổi dần dần. To undergo dramatic change in a seamless and barely noticeable fashion. Ví dụ : "The shy student, after joining the drama club, was slowly morphing into a confident performer. " Sau khi tham gia câu lạc bộ kịch, cậu học sinh nhút nhát đó dần dần biến đổi thành một người biểu diễn tự tin. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến hình, sự biến đổi hình dạng. The smooth transformation of one image into another using digital tweening. Ví dụ : "The digital art software allows for a seamless morphing of a dog picture into a cat picture. " Phần mềm vẽ kỹ thuật số này cho phép sự biến đổi hình dạng mượt mà từ ảnh chó sang ảnh mèo. technology media art computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc