BeDict Logo

multiplicities

/mʌltɪplɪsɪtiz/
Hình ảnh minh họa cho multiplicities: Tính đa dạng, sự đa dạng, tính phức tạp.
noun

Tính đa dạng, sự đa dạng, tính phức tạp.

Triển lãm nghệ thuật tôn vinh tính đa dạng của bản sắc con người, trưng bày tranh, tượng và ảnh khám phá các khía cạnh về chủng tộc, giới tính và nền tảng văn hóa.

Hình ảnh minh họa cho multiplicities: Bội số, số lượng, cấp số nhân.
noun

Bội số, số lượng, cấp số nhân.

Trong sơ đồ cây gia phả, các bội số cho biết mỗi phụ huynh có thể có bao nhiêu con, từ không (không có con nào) đến có thể nhiều (rất nhiều con).