noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính đa dạng, sự đa dạng, tính phức tạp. The state of being made of multiple diverse elements. Ví dụ : "The art exhibit celebrated the multiplicities of human identity, showcasing paintings, sculptures, and photographs that explored race, gender, and cultural background. " Triển lãm nghệ thuật tôn vinh tính đa dạng của bản sắc con người, trưng bày tranh, tượng và ảnh khám phá các khía cạnh về chủng tộc, giới tính và nền tảng văn hóa. being philosophy system quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bội số, số lần xuất hiện, độ bội. The number of values for which a given condition holds. Ví dụ : "The equation "x² - 6x + 9 = 0" has multiplicities in its solutions, as the number 3 is a root twice. " Phương trình "x² - 6x + 9 = 0" có bội số trong nghiệm của nó, vì số 3 là nghiệm xuất hiện hai lần. number math statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô số, nhiều vô kể. A large indeterminate number. Ví dụ : "The library contains multiplicities of books on every subject imaginable. " Thư viện này chứa vô số sách về mọi chủ đề bạn có thể tưởng tượng được. number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bội số, số lượng, cấp số nhân. (UML) The number of instances that can occur on a given end of a relationship, including 0..1, 1, 0.. or , and 1..*. Ví dụ : "In a family tree diagram, the multiplicities indicate how many children each parent can have, ranging from zero (no children) to potentially many. " Trong sơ đồ cây gia phả, các bội số cho biết mỗi phụ huynh có thể có bao nhiêu con, từ không (không có con nào) đến có thể nhiều (rất nhiều con). computing technical system number structure logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc