verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, làm nhuyễn, ép. To squish so as to break into smaller pieces or to combine with something else. Ví dụ : "He mushed the ingredients together." Anh ấy nghiền nát các nguyên liệu lại với nhau. action food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ trên tuyết (với chó). To walk, especially across the snow with dogs. Ví dụ : "The dog sled team mushed through the Alaskan wilderness, their breath clouding in the frigid air. " Đội xe chó kéo lặn lội xuyên vùng hoang dã Alaska, hơi thở của chúng tạo thành những đám mây trong không khí lạnh buốt. animal vehicle sport way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn chó kéo xe trượt tuyết, điều khiển chó kéo xe. To drive dogs, usually pulling a sled, across the snow. Ví dụ : "During the Alaskan winter, Maria mushed her team of huskies through the snowy wilderness. " Vào mùa đông ở Alaska, Maria dẫn đàn chó husky của mình kéo xe trượt tuyết băng qua vùng hoang dã phủ đầy tuyết. sport vehicle animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm, dập. To notch, cut, or indent (cloth, etc.) with a stamp. Ví dụ : "The seamstress mushed the edges of the fabric with a scalloped stamp to create a decorative border. " Người thợ may dập các mép vải bằng khuôn hình sò điệp để tạo ra một đường viền trang trí. material action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bã người, mệt lử, kiệt sức. Worn out; exhausted Ví dụ : "After running the marathon, I felt completely mushed. " Sau khi chạy marathon xong, tôi cảm thấy bã người hoàn toàn. condition body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc