noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bẹp, tiếng oàm oạp. The sound or action of something, especially something moist, being squeezed or crushed. Ví dụ : "The squish of the muddy boots echoed through the quiet hallway. " Tiếng "oàm oạp" của đôi ủng lấm bùn vang vọng trong hành lang yên tĩnh. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ôn hòa, người trung dung. A political moderate. Ví dụ : "As a political squish, Maria often finds herself agreeing with both Democrats and Republicans. " Là một người trung dung chính trị, Maria thường thấy mình đồng ý với cả đảng Dân chủ lẫn đảng Cộng hòa. politics government state person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mứt. Marmalade. Ví dụ : "My toast tastes better with extra squish. " Bánh mì nướng của tôi ngon hơn hẳn khi phết thêm nhiều mứt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, ép, làm bẹp. To squeeze, compress, or crush (especially something moist). Ví dụ : "The sandwich tasted fine, even though it got squished in his lunchbox." Cái bánh mì vẫn ngon, dù bị ép bẹp dúm trong hộp cơm của anh ấy. action mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép, nghiền, bóp. To be compressed or squeezed. Ví dụ : "I accidentally squished the tomato in my lunchbox. " Tôi vô tình làm cà chua bị dập nát trong hộp cơm rồi. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm nắng, thích một cách thuần khiết. A non-romantic and generally non-sexual infatuation with somebody one is not dating, or the object of that infatuation; a platonic crush. Ví dụ : ""Sarah has a big squish on her coworker, David; she really enjoys talking to him and thinks he's funny, but she doesn't want to date him." " Sarah đang "cảm nắng" anh đồng nghiệp David; cô ấy rất thích nói chuyện với anh ấy và thấy anh ấy hài hước, nhưng cô ấy không muốn hẹn hò với anh ấy đâu. language communication word emotion human mind society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc