Hình nền cho nationalise
BeDict Logo

nationalise

/ˈnæʃənəlaɪz/ /ˈnæʃnəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Quốc hữu hóa.

Ví dụ :

Sau nhiều thập kỷ thuộc sở hữu tư nhân, chính phủ đã quyết định quốc hữu hóa hệ thống đường sắt đang gặp khó khăn để đảm bảo mọi người dân đều có thể tiếp cận phương tiện giao thông giá cả phải chăng.
verb

Ví dụ :

Nhóm hoạt động hy vọng sẽ đưa cuộc tranh luận về chăm sóc sức khỏe giá cả phải chăng lên tầm quốc gia bằng cách phát động một chiến dịch quảng cáo trên toàn quốc.
verb

Ví dụ :

Chính phủ quyết định quốc hữu hóa hãng hàng không đang thua lỗ đó nhằm cứu vãn việc làm và đảm bảo dịch vụ vận tải đáng tin cậy cho cả nước.