BeDict Logo

coping

/ˈkoʊpɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho coping: Ứng phó, đối phó, đương đầu.
 - Image 1
coping: Ứng phó, đối phó, đương đầu.
 - Thumbnail 1
coping: Ứng phó, đối phó, đương đầu.
 - Thumbnail 2
noun

Cách cô ấy ứng phó với công việc mới đầy áp lực bao gồm đi bộ mỗi ngày và tập thở sâu.