Hình nền cho coping
BeDict Logo

coping

/ˈkoʊpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đối phó, ứng phó, đương đầu.

Ví dụ :

Tôi từng nghĩ rằng mình sẽ không bao giờ có thể đương đầu được với cuộc sống sau khi cắt cụt chi, nhưng tôi đã học được cách để hạnh phúc trở lại.
noun

Phần đỉnh tường, lớp phủ đầu tường.

Ví dụ :

Bức tường gạch quanh vườn có lớp phủ đầu tường được thiết kế với một góc nghiêng nhẹ để bảo vệ tường khỏi mưa.
noun

Ví dụ :

Cách cô ấy ứng phó với công việc mới đầy áp lực bao gồm đi bộ mỗi ngày và tập thở sâu.