adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, lanh lẹ. Fast; speedy Ví dụ : "The nippy delivery guy got my pizza here in under 20 minutes. " Anh chàng giao pizza nhanh nhẹn đã mang pizza đến đây cho tôi chưa đến 20 phút. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Se lạnh, hơi lạnh. Of the weather, rather cold. Ví dụ : "The weather was nippy this morning, so I wore a sweater to school. " Sáng nay thời tiết se lạnh, nên tôi đã mặc áo len đi học. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay cắn, thích cắn. Inclined to nip; bitey. Ví dụ : "The puppy was very nippy and bit my hand when I tried to pet it. " Con chó con rất hay cắn, nó táp cả tay tôi khi tôi định vuốt ve nó. weather animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, bực mình. Annoying; irritating Ví dụ : "Her constant questions about my plans were a bit nippy. " Việc cô ấy cứ liên tục hỏi về kế hoạch của tôi hơi bị làm người khác khó chịu đấy. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay nồng. Sharp in taste Ví dụ : "The chili had a nippy flavor, making my mouth tingle. " Ớt này có vị cay nồng, khiến miệng tôi tê rần. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộc lốc, Lỗ mãng. Curt Ví dụ : "My teacher gave a nippy reply to my question, barely acknowledging my concern. " Giáo viên của tôi trả lời câu hỏi của tôi một cách cộc lốc, hầu như không thèm để ý đến lo lắng của tôi. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bủn xỉn. Parsimonious Ví dụ : "The company is known for being nippy with employee bonuses, even when profits are high. " Công ty này nổi tiếng là keo kiệt trong việc thưởng cho nhân viên, ngay cả khi lợi nhuận cao. character attitude business economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc