noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ, người đi biển. A mariner or sailor, one who mans a ship. Opposed to landman or landsman. Ví dụ : "The ship's captain relied on the experience of his seamen to navigate the rough waters. " Thuyền trưởng tin tưởng vào kinh nghiệm của các thủy thủ để điều khiển con tàu vượt qua vùng biển động. nautical sailing job ocean military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ tập sự, lính thủy thủ. A person of the lowest rank in the Navy, below able seaman. Ví dụ : "The new recruits, mostly raw seamen, were assigned to swab the decks under the watchful eye of the Petty Officer. " Những tân binh mới vào, phần lớn còn là lính thủy thủ tập sự, được giao nhiệm vụ lau chùi boong tàu dưới sự giám sát chặt chẽ của Hạ sĩ quan. nautical military job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ, lính thủy. An enlisted rate in the United States Navy and United States Coast Guard, ranking below petty officer third class and above seaman apprentice. Ví dụ : "After graduating from boot camp, the new recruits were excited to become seamen and begin their specialized training in the Navy. " Sau khi tốt nghiệp khóa huấn luyện tân binh, các tân binh rất hào hứng trở thành lính thủy và bắt đầu khóa huấn luyện chuyên môn trong Hải quân. military nautical job person organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cá, đàn ông cá. A merman; the male of the mermaid. Ví dụ : "The old sailor told tales of seamen combing their green hair on the rocks near the shore. " Ông thủy thủ già kể những câu chuyện về những người cá đực chải mái tóc xanh của họ trên những tảng đá gần bờ biển. mythology nautical ocean supernatural being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc