Hình nền cho seamen
BeDict Logo

seamen

/ˈsiːmən/

Định nghĩa

noun

Thủy thủ, người đi biển.

Ví dụ :

Thuyền trưởng tin tưởng vào kinh nghiệm của các thủy thủ để điều khiển con tàu vượt qua vùng biển động.
noun

Thủy thủ tập sự, lính thủy thủ.

Ví dụ :

Những tân binh mới vào, phần lớn còn là lính thủy thủ tập sự, được giao nhiệm vụ lau chùi boong tàu dưới sự giám sát chặt chẽ của Hạ sĩ quan.
noun

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp khóa huấn luyện tân binh, các tân binh rất hào hứng trở thành lính thủy và bắt đầu khóa huấn luyện chuyên môn trong Hải quân.